ĐIỀU LỆ

TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG

CÔNG TY CP CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU CẦU TRE

Vốn điều lệ

117.000.000.000  đồng


PHẦN MỞ ĐẦU

I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ

Điều 1: Định nghĩa

II. TÊN, HÌNH THỨC, TRỤ SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN VÀ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

Điều 2: Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện và thời hạn hoạt động của Công ty

III. MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

Điều 3: Mục tiêu hoạt động của Công ty

Điều 4: Phạm vi kinh doanh và hoạt động

IV. VỐN ĐIỀU LỆ, CỔ PHẦN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP

Điều 5: Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập

Điều 6: Chứng chỉ cổ phiếu

Điều 7: Chứng chỉ chứng khoán khác

Điều 8: Chuyển nhượng cổ phần

Điều 9: Thu hồi cổ phần

V. CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ KIỂM SOÁT

Điều 10: Cơ cấu tổ chức quản lý

VI. CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

Điều 11: Quyền của cổ đông

Điều 12: Nghĩa vụ của cổ đông

Điều 13: Đại hội đồng cổ đông

Điều 14: Quyền và nhiệm vụ của Đại hội đồng cổ đông

Điều 15: Các đại diện được uỷ quyền

Điều 16: Thay đổi các quyền

Điều 17: Triệu tập Đại hội đồng cổ đông, chương trình họp, và thông báo họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 18: Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 19: Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông

Điều 20: Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông

Điều 21: Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông

Điều 22: Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông

Điều 23: Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông

VII. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Điều 24: Thành phần và nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị

Điều 25: Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị

Điều 26: Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng quản trị

Điều 27: Thành viên Hội đồng quản trị thay thế

Điều 28: Các cuộc họp của Hội đồng quản trị

VIII. TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH, CÁN BỘ QUẢN LÝ KHÁC VÀ THƯ KÝ

Điều 29: Tổ chức bộ máy quản lý

Điều 30: Cán bộ quản lý

Điều 31: Bổ nhiễm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc điều hành

Điều 32: Thư ký Công ty

IX. NHIỆM VỤ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ

Điều 33: Trách nhiệm cẩn trọng của Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc điều hành và cán bộ quản lý

Điều 34: Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi

Điều 35: Trách nhiệm về thiệt hại và bồi thường

X. BAN KIỂM SOÁT

Điều 36: Thành viên Ban kiểm soát

Điều 37: Ban kiểm soát

XI. QUYỀN ĐIỀU TRA SỔ SÁCH VÀ HÔ SƠ CÔNG TY

Điều 38: Quyền điều tra sổ sách và hồ sơ

XII. TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ VÀ TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

Điều 39: Công nhân viên, công đoàn và hoạt động của Tổ chức Đảng Cộng Sản, các tổ chức chính trị xã hội khác.

XIII. PHÂN CHIA LỢI NHUẬN

Điều 40: Cổ tức

Điều 41: Các vấn khác liên quan đến phân phối lợi nhuận

XIV. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG, QUỸ DỰ TRỮ, NĂM TÀI CHÍNH VÀ HỆ THỐNG KẾ TOÁN

Điều 42: Tài khoản ngân hàng

Điều 43: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

Điều 44: Năm tài khoá

Điều 45: Hệ thống kế toán

XV. BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN, TRÁCH NHIỆM CÔNG BỐ THÔNG TIN, THÔNG BÁO RA CÔNG CHÚNG

Điều 46: Báo cáo hàng năm, sáu thàng và hàng quý

Điều 47: Công bố thông tin và thông báo ra công chúng

XVI. KIỂM TOÁN CÔNG TY

Điều 48: Kiểm toán

XVII. CON DẤU

Điều 49: Con dấu

XVIII. CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VÀ THANH LÝ

Điều 50 : Chấm dứt hoạt động

Điều 51: Trường hợp bế tắc giữa các thành viên Hội đồng quản trị và cổ đông

Điều 52: Gia hạn hoạt động

Điều 53: Thanh lý

XIX. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ

Điều 54: Giải quyết tranh chấp nội bộ

XX. BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ

Điều 55: Bổ sung và sửa đổi Điều lệ

XXI. NGÀY HIỆU LỰC

Điều 56: Ngày hiệu lực

Điều 57: Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của Công ty