Giỏ hàng của bạn
(0)
Xem giỏ hàng
KLT: 300GR
KLT: 100 GRAM
KLT: 500g
KLT: 200g
KLT: 155g/hộp
KLT: 500gr
KLT: 500 GR
KLT: 250 GRAM
KLT: 500 GRAM
ĐIỀU LỆ
TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
CÔNG TY CP CHẾ BIẾN HÀNG XUẤT KHẨU CẦU TRE
Vốn điều lệ
117.000.000.000 đồng
PHẦN MỞ ĐẦU
I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ
Điều 1: Định nghĩa
II. TÊN, HÌNH THỨC, TRỤ SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN VÀ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Điều 2: Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện và thời hạn hoạt động của Công ty
III. MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY
Điều 3: Mục tiêu hoạt động của Công ty
Điều 4: Phạm vi kinh doanh và hoạt động
IV. VỐN ĐIỀU LỆ, CỔ PHẦN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP
Điều 5: Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập
Điều 6: Chứng chỉ cổ phiếu
Điều 7: Chứng chỉ chứng khoán khác
Điều 8: Chuyển nhượng cổ phần
Điều 9: Thu hồi cổ phần
V. CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ KIỂM SOÁT
Điều 10: Cơ cấu tổ chức quản lý
VI. CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG
Điều 11: Quyền của cổ đông
Điều 12: Nghĩa vụ của cổ đông
Điều 13: Đại hội đồng cổ đông
Điều 14: Quyền và nhiệm vụ của Đại hội đồng cổ đông
Điều 15: Các đại diện được uỷ quyền
Điều 16: Thay đổi các quyền
Điều 17: Triệu tập Đại hội đồng cổ đông, chương trình họp, và thông báo họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 18: Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 19: Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
Điều 20: Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Điều 21: Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông
Điều 22: Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 23: Yêu cầu huỷ bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông
VII. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Điều 24: Thành phần và nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị
Điều 25: Quyền hạn và nhiệm vụ của Hội đồng quản trị
Điều 26: Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng quản trị
Điều 27: Thành viên Hội đồng quản trị thay thế
Điều 28: Các cuộc họp của Hội đồng quản trị
VIII. TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH, CÁN BỘ QUẢN LÝ KHÁC VÀ THƯ KÝ
Điều 29: Tổ chức bộ máy quản lý
Điều 30: Cán bộ quản lý
Điều 31: Bổ nhiễm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc điều hành
Điều 32: Thư ký Công ty
IX. NHIỆM VỤ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TỔNG GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ
Điều 33: Trách nhiệm cẩn trọng của Thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc điều hành và cán bộ quản lý
Điều 34: Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi
Điều 35: Trách nhiệm về thiệt hại và bồi thường
X. BAN KIỂM SOÁT
Điều 36: Thành viên Ban kiểm soát
Điều 37: Ban kiểm soát
XI. QUYỀN ĐIỀU TRA SỔ SÁCH VÀ HÔ SƠ CÔNG TY
Điều 38: Quyền điều tra sổ sách và hồ sơ
XII. TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ VÀ TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI
Điều 39: Công nhân viên, công đoàn và hoạt động của Tổ chức Đảng Cộng Sản, các tổ chức chính trị xã hội khác.
XIII. PHÂN CHIA LỢI NHUẬN
Điều 40: Cổ tức
Điều 41: Các vấn khác liên quan đến phân phối lợi nhuận
XIV. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG, QUỸ DỰ TRỮ, NĂM TÀI CHÍNH VÀ HỆ THỐNG KẾ TOÁN
Điều 42: Tài khoản ngân hàng
Điều 43: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
Điều 44: Năm tài khoá
Điều 45: Hệ thống kế toán
XV. BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN, TRÁCH NHIỆM CÔNG BỐ THÔNG TIN, THÔNG BÁO RA CÔNG CHÚNG
Điều 46: Báo cáo hàng năm, sáu thàng và hàng quý
Điều 47: Công bố thông tin và thông báo ra công chúng
XVI. KIỂM TOÁN CÔNG TY
Điều 48: Kiểm toán
XVII. CON DẤU
Điều 49: Con dấu
XVIII. CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VÀ THANH LÝ
Điều 50 : Chấm dứt hoạt động
Điều 51: Trường hợp bế tắc giữa các thành viên Hội đồng quản trị và cổ đông
Điều 52: Gia hạn hoạt động
Điều 53: Thanh lý
XIX. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ
Điều 54: Giải quyết tranh chấp nội bộ
XX. BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ
Điều 55: Bổ sung và sửa đổi Điều lệ
XXI. NGÀY HIỆU LỰC
Điều 56: Ngày hiệu lực
Điều 57: Chữ ký của người đại diện theo pháp luật của Công ty